THÔNG BÁO: Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường THCS xã Nghĩa Tân, năm học 2021-2022
Lượt xem:
THÔNG BÁO: Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường THCS xã Nghĩa Tân, năm học 2021-2022
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường THCS xã Nghĩa Tân
Biểu mẫu 18
TRƯỜNG THCS XÃ NGHĨA TÂN
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường THCS,
năm học 2021 – 2022
| STT | Nội dung | Tổng số | Chia ra theo khối lớp | ||||
| Lớp 6 | Lớp 7 | Lớp 8 | Lớp 9 | ||||
| I | Số học sinh chia theo hạnh kiểm | 340 | 68 | 88 | 90 | 94 | |
| 1 | Tốt
(Tỷ lệ so với tổng số) |
326
95,88% |
65
95,59% |
86
97,73% |
82
91,1% |
93
98,94% |
|
| 2 | Khá
(Tỷ lệ so với tổng số) |
14
41,12% |
3
4,41% |
2
2,27% |
8
8,9% |
1
1,06% |
|
| 3 | Trung bình – Đạt
(Tỷ lệ so với tổng số) |
0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 4 | Yếu – Chưa đạt
(Tỷ lệ so với tổng số) |
0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5 | Không đánh giá | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| II | Số học sinh chia theo học lực | 272 (Không tính K6) | 68 | 88 | 90 | 94 | |
| 1 | Giỏi
(Tỷ lệ so với tổng số Khối 7+8+9) |
57
20,96% |
Xuất sắc: 2
2,94% |
20
22,73% |
20
22,22% |
17
18,09% |
|
| 2 | Khá
(Tỷ lệ so với tổng số Khối 7+8+9) |
126
46,32% |
Tốt: 14
20,59% |
44
50% |
45
50% |
37
39,36% |
|
| 3 | Trung bình
(Tỷ lệ so với tổng số Khối 7+8+9) |
87
31,99% |
Khá: 41
60,29% |
23
26,14% |
24
26,67% |
40
42,55% |
|
| 4 | Yếu
(Tỷ lệ so với tổng số Khối 7+8+9) |
1
1,13% |
Đạt: 11
16,18% |
1
1,13% |
1
1,11% |
0 | |
| 5 | Kém
(Tỷ lệ so với tổng số Khối 7+8+9) |
0 | Chưa đạt: 0 | 0 | 0 | 0 | |
| III | Tổng hợp kết quả cuối năm | 340 | 68 | 88 | 90 | 94 | |
| 1 | Lên lớp
(Tỷ lệ so với tổng số) |
340
100% |
68
100% |
88
100% |
90
100% |
94
100% |
|
| a | Học sinh giỏi
(Tỷ lệ so với tổng số Khối 7+8+9) |
57
20,96% |
Xuất sắc: 2
2,94% |
20
22,73% |
20
22,22% |
17
18,09% |
|
| b | Học sinh tiên tiến
(Tỷ lệ so với tổng số Khối 7+8+9) |
126
46,32% |
Tốt: 14
20,59% Khá: 41 60,29% |
44
50% |
45
50% |
37
39,36% |
|
| 2 | Thi lại
(Tỷ lệ so với tổng số) |
1
0,3% |
0 | 1
1,13% |
0 | 0 | |
| 3 | Lưu ban
(Tỷ lệ so với tổng số) |
0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 4 | Chuyển trường đến/đi
(Tỷ lệ so với tổng số) |
0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 5 | Bị đuổi học
(Tỷ lệ so với tổng số) |
0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6 | Bỏ học
(qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) (Tỷ lệ so với tổng số) |
0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 7 | Không đánh giá | 0 | |||||
| IV | Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi | ||||||
| 1 | Cấp huyện | 95 | 36 | 29 | 27 | 3 | |
| 2 | Cấp tỉnh/thành phố | 4 | 1 | 0 | 1 | 2 | |
| 3 | Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| V | Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp | 67 | |||||
|
VI |
Số học sinh được công nhận tốt nghiệp |
94 100% |
|||||
| 1 | Giỏi
(Tỷ lệ so với tổng số) |
17
18,1% |
|||||
| 2 | Khá
(Tỷ lệ so với tổng số) |
37
39,4% |
|||||
| 3 | Trung bình
(Tỷ lệ so với tổng số) |
40
42,5% |
|||||
| VII | Số học sinh nam/
số học sinh nữ |
166/174 | 39/29 | 38/50 | 44/46 | 45/49 | |
| VIII | Số học sinh dân tộc thiểu số | 0 | |||||
| Nghĩa Tân, ngày 17 tháng 5 năm 2022 Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đóng dấu)
Trần Thị Tuyết |
|||||||
