CÔNG KHAI NĂM HỌC 2024 – 2025

Lượt xem:

Đọc bài viết

CÔNG KHAI NĂM HỌC 2024 – 2025

UBND HUYỆN NGHĨA HƯNG

TRƯỜNG THCS XÃ NGHĨA TÂN

 

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở, năm học 2024– 2025

 

STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
I Điều kiện

tuyển sinh

HTCT

Tiểu học

HTCT

Lớp 6

HTCT

Lớp 7

HTCT

Lớp 8

II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện GDPT 2018

Cấp THCS

GDPT 2018

Cấp THCS

GDPT

Cấp THCS

GDPT

Cấp THCS

III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh Liên lạc thường xuyên giữa nhà trường và gia đình; HS có ý thức học tập và tu dưỡng đạo đức, thực hiện tốt nội quy của nhà trường. Liên lạc thường xuyên giữa nhà trường và gia đình; HS có ý thức học tập và tu dưỡng đạo đức, thực hiện tốt nội quy của nhà trường. Liên lạc thường xuyên giữa nhà trường và gia đình; HS có ý thức học tập và tu dưỡng đạo đức, thực hiện tốt nội quy của nhà trường. Liên lạc thường xuyên giữa nhà trường và gia đình; HS có ý thức học tập và tu dưỡng đạo đức, thực hiện tốt nội quy của nhà trường.
IV Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục HĐGDNGLL;

LĐVS;

HĐ TNHN.

HĐGDNGLL;

LĐVS;

HĐ TNHN.

HĐGDNGLL;

LĐVS;

HĐ TNHN.

HĐGDNGLL;

LĐVS;

HĐ TNHN.

V Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của HS dự kiến đạt được – Hạnh kiểm:

Tốt: 95% trở lên;

Khá: 5%;

TB: 0%;

Không có HS mắc các tai tệ nạn xã hội;

– Học lực:

Xuất sắc: 3,7%; trở lên

Tốt: 23,5% trở lên

Khá: 50%;

Đạt: 23,8%

– Hạnh kiểm:

Tốt: 95% trở lên;

Khá: 5%;

TB: 0%;

Không có HS mắc các tai tệ nạn xã hội;

– Học lực:

Xuất sắc: 5,6%; trở lên

Tốt: 25,9% trở lên

Khá: 52%;

Đạt: 16,5%

– Hạnh kiểm:

Tốt : 95%;

Khá: 5%;

TB: 0%;

không có HS mắc các tai tệ nạn xã hội;

– Học lực:

Xuất sắc: 4,4%; trở lên

Giỏi: 24,4%; trở lên

Khá: 42,3%;

Đạt: 27,8%;

Chưa đạt: 1.1%;

– Hạnh kiểm:

Tốt: 92%;

Khá: 8%;

TB:  0%

Không có HS mắc các tai tệ nạn xã hội;

– Học lực:

Xuất sắc: 4,3%; trở lên

Giỏi: 21,5%; trở lên

Khá: 53%;

Đạt: 24,2%;

Chưa đạt: 0%;

VI Khả năng học tập tiếp tục của học sinh Đảm bảo 100% Đảm bảo 100% Đảm bảo 100% Đảm bảo 100%
    Nghĩa Tân, ngày 29 tháng 9 năm 2024
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
 

 

                                                                                      Trần Thị Tuyết

 

 

UBND HUYỆN NGHĨA HƯNG

TRƯỜNG THCS XÃ NGHĨA TÂN

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường THCS,

năm học 2023 – 2024

STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
I Số hc sinh chia theo hạnh kiểm 356 108 90 69 89
1 Tốt

(Tỷ lệ so với tổng số)

328

91,13%

107

99,07%

87

96,67%

66

95,65%

68

76,4%

2 Khá

(Tỷ lệ so với tổng số)

28

7,87%

1

0,93%

3

3,33%

3

4,35%

21

23,6%

3 Trung bình – Đạt

(Tỷ lệ so với tổng số)

0 0 0 0 0
4 Yếu – Chưa đạt

(Tỷ lệ so với tổng số)

0 0 0 0 0
5 Không đánh giá 0 0 0 0 0
II Số hc sinh chia theo học lực 356 108 90 69 89
1 Tốt

 

88

24,72%

33

30,56%

19

21,11%

13

18,84%

23

25,84%

2 Khá

 

184

51,69%

59

54,63%

47

52,22%

39

56,52%

39

43,82%

3 Đạt

 

79

22,19%

16

14,81%

20

22,22%

16

23,19%

27

30,34%

4 Chưa đạt

 

5

1,4%

0

 

4

4,44%

1

1,45%

0
III Tổng hợp kết quả cuối năm          
1 Lên lớp

 

351

98,6%

108

100%

86

95,56%

68

98,55%

89

100%

a Học sinh giỏi

 

88

24,72%

33

30,56%

19

21,11%

13

18,84%

23

25,84%

b Học sinh tiên tiến

 

184

51,69%

59

54,63%

47

52,22%

39

56,52%

39

43,82%

2 Thi lại

 

5

1,4%

0 4

4,44%

1

1,45%

0
3 Lưu ban

 

0 0 0 0 0
4 Chuyển trường đến/đi

 

4 0 2 1 1
5 Bị đuổi học

 

0 0 0 0 0
6 Bỏ học

(qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

 

0 0 0 0 0
7 Không đánh giá 0 0 0 0 0
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi hc sinh giỏi          
1 Cấp huyện 150 47 54 42 7
2 Cấp tỉnh/thành phố 2 0 0 1 1
3 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế 0 0 0 0 0
V Số hc sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp         89
 

VI

 

Số hc sinh được công nhận

tốt nghiệp

         

89

100%

1 Giỏi

(Tỷ lệ so với tổng số)

        23

25,84%

2 Khá

(Tỷ lệ so với tổng số)

        39

43,82%

3 Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

        27

30,34%

VII Số hc sinh nam/

số học sinh nữ

185/171 56/52 48/42 41/28 40/49
VIII Số hc sinh dân tộc thiểu số 0 0 0 0 0
    Nghĩa Tân, ngày 29 tháng 9 năm 2024
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

Trần Thị Tuyết

 

 

 

Biểu mẫu 21

UBND HUYỆN NGHĨA HƯNG

TRƯỜNG THCS XÃ NGHĨA TÂN

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở,

năm học 2024 – 2025

 

STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học 16 Số m2/học sinh

 

II Loại phòng học    
1 Phòng học kiên cố 10 1,33
2 Phòng học bán kiên cố 0
3 Phòng học tạm 0
4 Phòng học nhờ 0
5 Số phòng học bộ môn 5 1,33
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) 1 1,33
7 Bình quân lớp/phòng học 1
8 Bình quân học sinh/lớp 38,8
III Số điểm trường 1
IV Tổng số diện tích đất (m2) 7676 m2  
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 1900 m2  
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học (m2) 576 m2  
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) 273m2  
3 Diện tích thư viện (m2) 48 m2  
4 Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)  0  
5 Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2) 93 m2  
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

  Số bộ/lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định    
1.1 Khối lớp 6   1
1.2 Khối lớp 7   1
1.3 Khối lớp 8; 9   1
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định    
2.1 Khối lớp 6   1
2.2 Khối lớp 7   1
2.3 Khối lớp 8; 9   1
3 Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)  200 m2  
4    
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

 22 Số học sinh/bộ

2,3 (phòng Tin)

IX Tổng số thiết bị dùng chung khác   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 10 10/10
2 Cát xét 0 0
3 Đầu Video/đầu đĩa 0 0
4 y chiếu OverHead/projector/vật th 1 1/10
5 Thiết bị khác…    
6 …..    

 

IX Tổng số thiết bị đang sử dụng   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 10 10/349
2 Cát xét 0 0
3 Đầu Video/đầu đĩa 0 0
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 1 1/10
5 Thiết bị khác…    
.. ……………    

 

  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 0
XI Nhà ăn 0

 

  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú 0 0 0
XIII Khu ni trú 0 0 0

 

XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên

 

Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh*  *    *    
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*         *

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học ph thông có nhiu cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu – điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

  Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hp vệ sinh x  
XVI Nguồn đin (lưới, phát đin riêng) x  
XVII Kết nối internet x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
XIX Tường rào xây x  
     

Nghĩa Tân, ngày 29 tháng 9 năm 2024
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

                                       Trần Thị Tuyết

 

Biểu mẫu 22

UBND HUYỆN NGHĨA HƯNG

TRƯỜNG THCS XÃ NGHĨA TÂN

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở năm học 2024– 2025

STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS Ths ĐH TC Dưới TC Hạng III Hạng II Hạng I Xuất sắc Khá Trung bình Kém
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 27 0 0 25 1 1 0 9 15 0 21 3    
I Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

                           
1 Toán 1 0 0 0 1 0 0 1       1    
2 Toán – Lí 4 0 0 3 1 0 0 1 3   4      
3 Hóa, Sinh 1 0 0 0 0 0 0              
4 Tin 1 0 0 1 0 0 0   1   1      
5 Toán – Tin 1 0 0 0 1 0 0 1 1   2      
6 Văn 1     1         1   1      
7 Văn, GDCD 1       1     1     1      
8 Văn, Địa 2     1 1     1 1   2      
9 Sử 0     0             1      
10 Văn, Sử 2     2       1 1   1 1    
11 Ngoại ngữ 4     4         4   4      
12 Âm nhạc 1       1     1     1      
13 Mĩ thuật 1       1     1       1    
14 TD 2     2         2   2      
II Cán bộ quản lý                            
1 Hiệu trưởng 1     1         1   1      
2 Phó hiệu trưởng 1     1         1   1      
III Nhân viên                            
1 Nhân viên văn thư, thủ quỹ                            
2 Nhân viên kế toán 1     1                    
3 Nhân viên y tế 1         1                
4 Nhân viên thư viện 1     1                    
5 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm 0                          
6 Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 0                          
7 Nhân viên công nghệ thông tin 0                          
     

Nghĩa Tân, ngày 29 tháng 9 năm 2024
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

Trần Thị Tuyết

 

 

 


Lượt xem: 27
Tác giả: Trường THCS xã Nghĩa Tân
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết